Thanh Tâm

清 心

明 心 忽 見 總 空 花
淨 水 慈 緣 芳 草 開
近 遠 不 分 生 振 寶
風 雲 月 水 自 清 心

Thanh Tâm

Minh Tâm hốt kiến tổng không hoa
Tịnh thủy từ duyên Phương thảo khai
Cận viễn bất phân sanh chấn bảo
Phong vân nguyệt thủy tự thanh tâm

Tạm dịch:

Tâm trong

Sáng tâm bỗng thấy thảy hoa không
Nước mát duyên lành nảy chồi hoa
Gần xa chẳng ngại bày kho báu
Gió mây trăng nước tự lòng ta…

-Như Lộ-