Thầy Trò

師 徒

 

禪 師 讀 禪 師 錄
禪 師 弟 子 很 歎 服
色 貌 容 光 不 可 演
師 徒 愛 感 心 了 逐

師 讀 錄 徒 歸 服
不 知 意 義 內 容 錄
何 時 美 醜 師 徒 往
眼 情 精 染 隨 留 山

 

Thiền sư độc thiền sư lục
Thiền sư đệ tử ngận thán phục
Sắc mạo dung quang bất khả diễn
Sư đồ ái cảm tâm liễu trục

Sư độc lục đồ quy phục
Bất tri ý nghĩa nội dung lục
Hà thời mỹ xú sư đồ vảng
Nhãn tình tinh nhiễm tuỳ lưu xuất

 

Tạm dịch:

 

Thầy Trò

Thầy đọc sách của chính Thầy
Cả Thầy lẫn trò đều thấy hay
Sắc mặt sáng choang không thể diễn
Thầy trò thích thú lòng ngây ngây

Thầy đọc sách trò nể phục
Chẳng biết trong sách thanh hay trọc
Bao giờ đẹp xấu Thầy trò hết
Sạch dơ trong mắt tuỳ xuôi ngược

 

         -Như Lộ-