Tông Phong

宗 風
一 行 空 門 的 是 宗
僧 身 不 了 自 忘 心
忽 聽 鳥 啼 疑 內 衆
未 明 師 語 向 外 攻
對 境 不 修 生 惱 障
住 心 無 我 㳄 真 空
少 智 多 情 都 破 壞
迴 光 友 照 落 宗 風
——————-
Tông Phong
Nhất Hạnh không môn đích thị tông
Tăng thân bất liễu tự vong tâm
Hốt thính Ô đề nghi nội chúng
Vị minh sư ngữ hướng ngoại công
Đối cảnh bất tu sanh não chướng
Trụ tâm vô ngã một chân không
Thiểu trí đa tình đô phá hoại
Hồi quang phản chiếu lạc tông phong

 

Tạm dịch

 

Một Hạnh cửa không mới thực không
Đại chúng chẳng hay nên chẳng thông
Vừa nghe quạ réo liền nghi hoặc
Chưa rõ lời Thầy hướng ngoài trông
Gặp cảnh không hay liền bức não
Ráng bám vô tâm mất trực tâm
Lực ít lòng nhiều nên phá hoại
Quay về thấy rõ chẳng còn tông

 

-Như Lộ-