Xuất Nhập Vô Tâm

出入 無 心

 

心 本 無 束 與 無 源
吉 祥 厄 運 妄 生 邊
進 退 兩 難 中 得 異
語 嘿 無 求 自 顯 明
火 自 點 燃 雲 化 水
蓮 毀 爐 中 響 倚 聲
忽 見 蓓 蕾 花 散 了
出 入 無 心 餞 月 星

 

Xuất Nhập Vô Tâm

 

Tâm bổn vô thúc dữ vô nguyên
Cát tường ách vận vọng sanh biên
Tiến thoái lưỡng nan trung đắc dị
Ngữ mặc vô cầu tự hiển minh
Hỏa tự điểm nhiên vân hoá thủy
Liên hủy lô trung hưởng ỷ thinh
Hốt kiến bội lôi hoa tán liễu
Xuất nhập vô tâm tiễn nguyệt tinh

 

Tạm dịch:

 

Ra Vào Không Ngại

 

Tâm vốn không khởi cũng không ngưng
Xui hạn may hên nghĩ lệch nghiêng
Tiến thoái lưỡng nan ngưng liền dễ
Nói im không muốn tự quang minh
Lửa từ đốm nhỏ mây thành nước
Sen hoại trong lò tiếng sanh vang
Bỗng thấy nụ, hoa đều biến mất
Ra vào không ngại tiễn trăng sao …

-Như Lộ-